stuart” in Vietnamese

Stuart

Definition

Tên riêng dùng cho người, có thể là tên hoặc họ. Đôi khi cũng chỉ đến dòng họ Stuart trong lịch sử.

Usage Notes (Vietnamese)

'Stuart' luôn viết hoa chữ cái đầu vì là tên riêng. Ngữ cảnh sẽ giúp phân biệt đó là tên người, họ hay chỉ về dòng họ lịch sử.

Examples

Stuart is my new teacher.

**Stuart** là giáo viên mới của tôi.

I saw Stuart at the store.

Tôi đã gặp **Stuart** ở cửa hàng.

This book is about King Stuart.

Cuốn sách này nói về vua **Stuart**.

Did Stuart already text you back?

**Stuart** đã nhắn tin lại cho bạn chưa?

I'm meeting Stuart for coffee after work.

Tôi sẽ gặp **Stuart** uống cà phê sau giờ làm.

Everyone kept talking about Stuart, so I finally asked who he was.

Mọi người cứ nhắc về **Stuart**, nên cuối cùng tôi đã hỏi anh ấy là ai.