seattle” in Vietnamese

Seattle

Definition

Seattle là một thành phố lớn thuộc bang Washington, Mỹ, nổi tiếng với thời tiết nhiều mưa, văn hóa cà phê, các công ty công nghệ và vị trí gần sông nước và núi non.

Usage Notes (Vietnamese)

Đây là danh từ riêng, viết hoa: 'Seattle'. Thường chỉ thành phố này; các cụm phổ biến như 'in Seattle', 'from Seattle', 'the Seattle area'.

Examples

It rains a lot in Seattle.

Ở **Seattle**, trời mưa rất nhiều.

My sister lives in Seattle.

Chị gái tôi sống ở **Seattle**.

We visited Seattle last summer.

Chúng tôi đã đến thăm **Seattle** vào mùa hè năm ngoái.

If I ever move to Seattle, I'm buying a really good rain jacket.

Nếu tôi chuyển đến **Seattle** trong tương lai, tôi sẽ mua một chiếc áo mưa thật tốt.

She's from Seattle, so she knows all the best coffee spots.

Cô ấy đến từ **Seattle**, nên biết hết những quán cà phê ngon nhất.

We have a connecting flight in Seattle, so we'll be at the airport for a few hours.

Chúng tôi có chuyến bay nối chuyến ở **Seattle**, nên sẽ ở sân bay vài tiếng.