“rockies” in Vietnamese
Definition
"Rockies" thường chỉ dãy núi lớn ở phía tây Bắc Mỹ. Cũng có thể dùng cho các tên liên quan đến dãy núi này, như đội thể thao.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường viết hoa khi nói về dãy núi. Hay gặp trong bối cảnh du lịch, địa lý, thể thao. Đôi khi ám chỉ đội bóng chày Colorado Rockies.
Examples
The Rockies are famous for their beautiful mountains.
**Dãy núi Rockies** nổi tiếng với những ngọn núi tuyệt đẹp.
My family went hiking in the Rockies last summer.
Mùa hè trước, gia đình tôi đi leo núi ở **dãy núi Rockies**.
There is a lot of wildlife living in the Rockies.
Có rất nhiều động vật hoang dã sống ở **dãy núi Rockies**.
If you ever visit Colorado, you should definitely see the Rockies.
Nếu bạn có dịp đến Colorado, nhất định nên ngắm **dãy núi Rockies**.
The view from the top of the Rockies is incredible.
Khung cảnh từ đỉnh **dãy núi Rockies** thật tuyệt vời.
Are you going to the Rockies game tonight?
Bạn có đi xem trận đấu của **Rockies** tối nay không?