packets” in Vietnamese

gói nhỏgói dữ liệu (trong công nghệ)

Definition

Những gói nhỏ thường dùng để đựng thực phẩm, thuốc hoặc các sản phẩm nhỏ. Trong công nghệ, 'gói' còn chỉ đơn vị dữ liệu nhỏ truyền qua mạng.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng cho gói nhỏ đựng thực phẩm, gia vị hoặc thuốc. Trong công nghệ, hay gặp cụm 'gói dữ liệu'. Phân biệt với 'package' là gói lớn hơn.

Examples

The box contains five packets of cookies.

Hộp này có năm **gói nhỏ** bánh quy.

She put two packets of sugar in her coffee.

Cô ấy cho hai **gói nhỏ** đường vào cà phê của mình.

She bought several packets of seeds for her garden.

Cô ấy đã mua vài **gói nhỏ** hạt giống cho khu vườn của mình.

Can you hand me a couple of packets of ketchup?

Bạn có thể đưa cho tôi vài **gói nhỏ** tương cà được không?

All the information is sent in tiny data packets across the internet.

Tất cả thông tin được gửi qua internet dưới dạng các **gói dữ liệu** nhỏ.

He always keeps a few packets of tissues in his bag just in case.

Anh ấy luôn để vài **gói nhỏ** khăn giấy trong túi đề phòng.