millimeter” in Vietnamese

milimét

Definition

Đơn vị đo chiều dài, bằng một phần nghìn mét (0,001 mét). Thường dùng để đo những kích thước rất nhỏ.

Usage Notes (Vietnamese)

'milimét' thường được viết tắt là 'mm' và hay dùng trong khoa học, kỹ thuật, xây dựng. Không dùng để đo chiều dài thông thường như chiều cao hay kích thước phòng.

Examples

The insect is only two millimeters long.

Con côn trùng này chỉ dài hai **milimét** thôi.

Could you move that line one millimeter to the left?

Bạn có thể di chuyển đường đó sang trái một **milimét** không?

The doctor said the tumor grew by just a few millimeters this year.

Bác sĩ nói khối u chỉ lớn thêm vài **milimét** trong năm nay.

The width of this paper is 210 millimeters.

Chiều rộng của tờ giấy này là 210 **milimét**.

He measured exactly five millimeters of rain.

Anh ấy đã đo được đúng năm **milimét** mưa.

There's not even a single millimeter of space left in my suitcase.

Trong vali của tôi không còn một **milimét** chỗ trống nào.