mickey” in Vietnamese

Mickey

Definition

Tên nam, thường là cách gọi ngắn của Michael. Đây cũng là tên nhân vật hoạt hình nổi tiếng Mickey Mouse.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường là tên riêng nên viết hoa là 'Mickey'. Hay dùng cho người tên này hoặc nói về Mickey Mouse. Thành ngữ Anh-Anh 'take the mickey' có nghĩa khác: chế nhạo ai đó.

Examples

My uncle's name is Mickey.

Tên chú của tôi là **Mickey**.

The child has a Mickey toy.

Đứa trẻ có một món đồ chơi **Mickey**.

I saw Mickey on TV last night.

Tối qua tôi đã xem **Mickey** trên TV.

We bought Mickey ears at the park.

Chúng tôi mua tai **Mickey** ở công viên.

Everyone knows Mickey, even little kids.

Ai cũng biết **Mickey**, kể cả trẻ nhỏ.

Are you taking the mickey out of me?

Bạn đang **mickey** mình à? (Bạn đang trêu mình à?)