memory” in Vietnamese

trí nhớký ức

Definition

Khả năng ghi nhớ thông tin, sự kiện, hoặc con người trong quá khứ; cũng có thể chỉ một điều gì đó bạn còn nhớ.

Usage Notes (Vietnamese)

'Have a good/bad memory' chỉ khả năng ghi nhớ tốt/xấu. 'A childhood memory' là một ký ức cụ thể. 'From memory' là làm gì đó dựa vào trí nhớ. Trong công nghệ, 'memory' còn nghĩa là bộ nhớ máy tính (ngữ cảnh khác).

Examples

This song brings back a happy memory.

Bài hát này gợi lại một **kỷ niệm** hạnh phúc.

She has no memory of that day.

Cô ấy không có **ký ức** về ngày hôm đó.

I have a bad memory for names.

Tôi có **trí nhớ** kém về tên người.

If I’m going from memory, I think his office is on the third floor.

Nếu tôi nói theo **trí nhớ**, tôi nghĩ văn phòng anh ấy ở tầng ba.

That trip is one of my favorite memories from college.

Chuyến đi đó là một trong những **kỷ niệm** yêu thích nhất của tôi thời đại học.

My grandma’s stories are fading from my memory, and I hate that.

Những câu chuyện của bà tôi đang phai mờ khỏi **trí nhớ** của tôi và tôi ghét điều đó.