loudly” in Vietnamese

toầm ĩlớn tiếng

Definition

Làm điều gì đó phát ra nhiều tiếng động hoặc âm thanh. Đôi khi cũng chỉ cách hành động gây chú ý hoặc mạnh mẽ.

Examples

Please don't talk so loudly in the library.

Làm ơn đừng nói **to** như vậy trong thư viện.

The children laughed loudly at the clown.

Bọn trẻ đã cười **to** khi nhìn chú hề.

He knocked loudly on the door.

Anh ấy đã gõ cửa **to**.

She was loudly complaining about the service for everyone in the restaurant to hear.

Cô ấy **lớn tiếng** phàn nàn về dịch vụ để mọi người trong nhà hàng đều nghe thấy.

His stomach growled loudly during the exam, and the whole room turned to look.

Bụng anh ấy kêu **to** trong lúc thi, cả phòng đều quay lại nhìn.

Several politicians loudly opposed the new tax, calling it unfair to working families.

Vài chính trị gia **lớn tiếng** phản đối thuế mới, cho rằng nó không công bằng với các gia đình lao động.