“lifetimes” in Vietnamese
Definition
Khoảng thời gian mà một người hoặc một vật tồn tại; hoặc chỉ nhiều lần tồn tại như vậy.
Usage Notes (Vietnamese)
Dùng trong những trường hợp nói về nhiều đời người, các thế hệ, hoặc những giai đoạn kéo dài rất lâu. Không sử dụng cho những khoảng thời gian ngắn.
Examples
Some animals live several lifetimes shorter than humans.
Một số loài động vật sống ngắn hơn con người nhiều **cuộc đời**.
We remember important events from our lifetimes.
Chúng ta nhớ những sự kiện quan trọng trong các **cuộc đời** của mình.
The pyramids have lasted for many lifetimes.
Kim tự tháp đã tồn tại qua rất nhiều **cuộc đời**.
It would take several lifetimes to master every language.
Để thành thạo mọi ngôn ngữ sẽ mất vài **cuộc đời**.
People say old legends are passed down through countless lifetimes.
Người ta nói những truyền thuyết cổ xưa được truyền lại qua vô số **cuộc đời**.
She feels like they've known each other for several lifetimes.
Cô ấy cảm thấy như họ đã biết nhau trong vài **cuộc đời** rồi.