having” in Vietnamese

trải qua

Definition

'have' ở dạng hiện tại phân từ, dùng để chỉ sự sở hữu, mối quan hệ hoặc trải nghiệm điều gì đó, cũng như dùng trong thì tiếp diễn.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường xuất hiện trong thì tiếp diễn như 'having lunch' hoặc cụm phân từ như 'Having a friend'. Không dùng như danh từ.

Examples

She is having lunch now.

Cô ấy đang **ăn** trưa.

I am having a good time at the party.

Tôi đang **vui vẻ** tại bữa tiệc.

They are having a meeting this afternoon.

Họ sẽ **họp** chiều nay.

I'm having some problems with my computer.

Tôi đang **gặp** một số vấn đề với máy tính của mình.

He's having a baby next month!

Anh ấy **sắp có** em bé vào tháng tới!

Having a good friend makes life easier.

**Có** một người bạn tốt khiến cuộc sống dễ dàng hơn.