“has” in Vietnamese
có
Definition
'Has' là dạng của động từ 'have' dùng cho ngôi thứ ba số ít để chỉ sự sở hữu, mối quan hệ hoặc để tạo các thì hoàn thành.
Usage Notes (Vietnamese)
Chỉ dùng với he, she, it ở thì hiện tại đơn. 'Has to' nghĩa là phải làm gì đó. Không nhầm với 'had' (thì quá khứ).
Examples
She has breakfast every morning.
Cô ấy **ăn sáng** mỗi sáng.
She has a new car.
Cô ấy **có** một chiếc ô tô mới.
He has three brothers.
Anh ấy **có** ba anh em trai.
She has to finish work by six.
Cô ấy **phải hoàn thành** công việc trước sáu giờ.
He already has seen the movie.
Anh ấy **đã** xem bộ phim đó rồi.
She has been working hard lately.
Dạo này cô ấy **làm việc rất chăm chỉ**.