fleming” in Vietnamese

Fleming

Definition

'Fleming' có thể là một họ (ví dụ, Alexander Fleming) hoặc chỉ người đến từ vùng Flanders ở Bỉ.

Usage Notes (Vietnamese)

‘Fleming’ luôn viết hoa. Thường chỉ con người chứ không dùng cho ngôn ngữ (‘Flemish’ để chỉ tiếng nói hay nhóm người). Không nhầm lẫn với ‘flaming’ (liên quan đến lửa). Thường liên hệ với nhà khoa học Alexander Fleming.

Examples

Fleming discovered penicillin.

**Fleming** đã phát hiện ra penicillin.

My friend's last name is Fleming.

Họ của bạn tôi là **Fleming**.

There are many streets named after Fleming in Europe.

Có nhiều con đường ở châu Âu được đặt tên theo **Fleming**.

He learned about Fleming in school.

Anh ấy đã học về **Fleming** ở trường.

Many people think of Alexander Fleming when talking about antibiotics.

Nhiều người nghĩ đến Alexander **Fleming** khi nhắc đến thuốc kháng sinh.

Did you know the famous scientist Fleming was Scottish?

Bạn có biết nhà khoa học nổi tiếng **Fleming** là người Scotland không?