“entourage” in Vietnamese
Definition
Một nhóm người đi cùng, làm việc cùng hoặc hỗ trợ một người quan trọng như người nổi tiếng hoặc lãnh đạo.
Usage Notes (Vietnamese)
Chủ yếu dùng cho nhóm người đi theo và hỗ trợ người rất nổi tiếng hay quan trọng. Không dùng cho bạn bè thông thường. Thường xuất hiện như 'celebrity entourage', 'đi cùng entourage'.
Examples
The actor arrived at the airport with his entourage.
Nam diễn viên đến sân bay cùng với **tùy tùng** của mình.
The president's entourage met with security before the event.
Đoàn **tùy tùng** của tổng thống đã gặp lực lượng an ninh trước sự kiện.
A famous singer never travels without her entourage.
Một ca sĩ nổi tiếng không bao giờ đi đâu mà thiếu **tùy tùng** của mình.
His entire entourage waited outside the club while he had dinner.
Toàn bộ **đoàn tùy tùng** của anh ấy chờ ở ngoài câu lạc bộ trong khi anh ấy ăn tối.
You can always spot a VIP by their big entourage.
Bạn có thể nhận ra VIP dễ dàng nhờ **đoàn tùy tùng** đông đảo của họ.
Her entourage handled all the details so she could just enjoy the event.
**Tùy tùng** của cô ấy lo liệu mọi việc để cô chỉ việc tận hưởng sự kiện.