“drunk” in Vietnamese
Definition
Khi ai đó uống quá nhiều rượu nên không kiểm soát được hành động hoặc suy nghĩ của mình. Cũng có thể chỉ người hay uống say.
Usage Notes (Vietnamese)
Dùng trong hội thoại, hơi thiếu lịch sự nếu nói trực tiếp với ai đó. Hay gặp trong cụm như 'get drunk', 'drunk driving'. Danh từ 'a drunk' chỉ người nghiện rượu. Không nhầm với 'drink' là động từ uống.
Examples
He was drunk at the party last night.
Anh ấy đã **say rượu** tại bữa tiệc tối qua.
Don’t drive while you are drunk.
Đừng lái xe khi bạn **say**.
My uncle gets drunk very easily.
Chú của tôi rất dễ bị **say rượu**.
She wasn’t just drunk; she was completely out of control.
Cô ấy không chỉ **say rượu**, mà còn hoàn toàn mất kiểm soát.
I only realized how drunk I was when I tried to stand up.
Tôi chỉ nhận ra mình **say** đến mức nào khi cố đứng dậy.
You can usually tell when someone is drunk by the way they talk.
Bạn thường có thể biết ai đó **say rượu** qua cách họ nói chuyện.