اكتب أي كلمة!

"diverted" بـVietnamese

chuyển hướnglàm chuyển hướng

التعريف

Di chuyển một vật hay sự chú ý từ hướng hoặc mục đích này sang hướng hoặc mục đích khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng nói về chuyển hướng giao thông hoặc chuyển sự chú ý ('diverted traffic', 'diverted attention'). Mang sắc thái trang trọng, trung lập.

أمثلة

The main road was diverted because of construction.

Đường chính đã được **chuyển hướng** do xây dựng.

Her attention was diverted by a loud noise.

Sự chú ý của cô ấy đã bị **làm chuyển hướng** bởi tiếng động lớn.

All flights were diverted to another airport.

Tất cả các chuyến bay đã được **chuyển hướng** đến sân bay khác.

Sorry I'm late, the bus was diverted and I had to walk.

Xin lỗi tôi đến muộn, xe buýt đã bị **chuyển hướng** nên tôi phải đi bộ.

He diverted the conversation whenever things got personal.

Anh ấy luôn **chuyển hướng** cuộc trò chuyện khi nó trở nên cá nhân.

Most of the river was diverted to provide water for the city.

Hầu hết dòng sông đã được **chuyển hướng** để cung cấp nước cho thành phố.