"diverted" بـVietnamese
التعريف
Di chuyển một vật hay sự chú ý từ hướng hoặc mục đích này sang hướng hoặc mục đích khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng nói về chuyển hướng giao thông hoặc chuyển sự chú ý ('diverted traffic', 'diverted attention'). Mang sắc thái trang trọng, trung lập.
أمثلة
The main road was diverted because of construction.
Đường chính đã được **chuyển hướng** do xây dựng.
Her attention was diverted by a loud noise.
Sự chú ý của cô ấy đã bị **làm chuyển hướng** bởi tiếng động lớn.
All flights were diverted to another airport.
Tất cả các chuyến bay đã được **chuyển hướng** đến sân bay khác.
Sorry I'm late, the bus was diverted and I had to walk.
Xin lỗi tôi đến muộn, xe buýt đã bị **chuyển hướng** nên tôi phải đi bộ.
He diverted the conversation whenever things got personal.
Anh ấy luôn **chuyển hướng** cuộc trò chuyện khi nó trở nên cá nhân.
Most of the river was diverted to provide water for the city.
Hầu hết dòng sông đã được **chuyển hướng** để cung cấp nước cho thành phố.