cubans” in Vietnamese

người Cuba

Definition

Người Cuba là những người sinh ra ở Cuba hoặc có quốc tịch Cuba, bao gồm cả nam và nữ.

Usage Notes (Vietnamese)

Từ này dùng ở dạng số nhiều, viết hoa. Trường hợp một người dùng "người Cuba" hoặc "người gốc Cuba". Dùng cho cả những người sinh sống tại Cuba hay ở nước ngoài.

Examples

Many Cubans live in Miami.

Nhiều **người Cuba** sống ở Miami.

The Cubans speak Spanish as their main language.

**Người Cuba** nói tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính.

Some Cubans are famous musicians.

Một số **người Cuba** là những nhạc sĩ nổi tiếng.

The Cubans I met on my trip were incredibly friendly and helpful.

Những **người Cuba** tôi gặp trong chuyến đi của mình cực kỳ thân thiện và nhiệt tình giúp đỡ.

You can always spot groups of Cubans at the local festival, dancing and having fun.

Bạn luôn có thể thấy các nhóm **người Cuba** tại lễ hội địa phương, nhảy múa và vui vẻ.

It’s amazing how passionate Cubans are about their music and culture.

Thật ấn tượng khi thấy **người Cuba** đam mê âm nhạc và văn hóa của họ đến vậy.