conflicts” in Vietnamese

xung đột

Definition

Sự bất đồng hoặc tranh chấp giữa người với người, nhóm hoặc quốc gia. Cũng chỉ tình huống mà những điều đối lập hoặc không phù hợp với nhau.

Usage Notes (Vietnamese)

'Xung đột' mang tính trang trọng, dùng cho cả tranh cãi về ý kiến lẫn xung đột vũ trang. Thường gặp trong '

Examples

There are many conflicts in the world today.

Ngày nay, trên thế giới có rất nhiều **xung đột**.

Sometimes, conflicts of interest make decisions complicated.

Đôi khi, **xung đột** lợi ích khiến việc ra quyết định trở nên phức tạp.

Workplace conflicts often start with small misunderstandings.

**Xung đột** nơi làm việc thường bắt đầu từ những hiểu lầm nhỏ.

He tries to avoid conflicts by staying quiet during meetings.

Anh ấy cố tránh các **xung đột** bằng cách giữ im lặng trong các cuộc họp.

The two countries have had several conflicts over the years.

Hai quốc gia này đã có nhiều **xung đột** qua các năm.

Family conflicts can be very difficult to solve.

**Xung đột** trong gia đình đôi khi rất khó giải quyết.