“columnist” in Vietnamese
Definition
Nhà báo chuyên mục là người thường xuyên viết bài ý kiến hoặc bình luận cho báo, tạp chí hoặc trang web trong một mục cố định.
Usage Notes (Vietnamese)
'Nhà báo chuyên mục' chỉ dành cho người viết các bài phân tích, bình luận, không dùng cho phóng viên tin tức thông thường. Hay gặp như: 'chuyên mục chính trị', 'chuyên mục tư vấn'.
Examples
My favorite columnist gives advice to readers.
**Nhà báo chuyên mục** tôi yêu thích thường tư vấn cho độc giả.
Many readers look forward to the city life columnist's articles every weekend.
Nhiều độc giả mong chờ bài viết của **nhà báo chuyên mục** về đời sống thành phố vào mỗi cuối tuần.
She is a columnist for the local newspaper.
Cô ấy là một **nhà báo chuyên mục** cho tờ báo địa phương.
The columnist writes about sports every week.
**Nhà báo chuyên mục** này viết về thể thao mỗi tuần.
That tech columnist always makes complicated topics easy to understand.
**Nhà báo chuyên mục** công nghệ đó luôn giúp mọi người hiểu các chủ đề phức tạp một cách dễ dàng.
She became a columnist after years as a news reporter.
Cô ấy trở thành **nhà báo chuyên mục** sau nhiều năm làm phóng viên.