baseball” in Vietnamese

bóng chày

Definition

Một môn thể thao mà người chơi dùng gậy đánh bóng và chạy quanh bốn gôn để ghi điểm. Nó cũng chỉ quả bóng dùng trong môn này.

Usage Notes (Vietnamese)

Khi nói về môn thể thao thì danh từ không đếm được (‘I play baseball.’), còn khi nói về quả bóng thì đếm được (‘He threw me a baseball.’). Thường đi với ‘game’, ‘bat’, ‘cap’.

Examples

My brother plays baseball after school.

Em trai tôi chơi **bóng chày** sau giờ học.

They watched a baseball game on TV.

Họ xem một trận **bóng chày** trên TV.

The baseball hit the window.

Quả **bóng chày** đập vào cửa sổ.

I’m not a huge baseball fan, but I love going to live games.

Tôi không phải là fan lớn của **bóng chày**, nhưng tôi thích đi xem các trận đấu trực tiếp.

We grabbed hot dogs and stayed for all nine innings of baseball.

Chúng tôi mua xúc xích và ở lại xem đủ chín hiệp **bóng chày**.

He talks about baseball stats like it’s a second language.

Anh ấy nói về các chỉ số **bóng chày** như thể đó là ngôn ngữ thứ hai của mình.