avoided” in Vietnamese

đã tránh

Definition

Cố ý không làm điều gì đó để tránh hậu quả xấu hoặc không mong muốn.

Usage Notes (Vietnamese)

'Avoided' là quá khứ của 'avoid'. Hay gặp với vấn đề, người hay nơi chốn ('avoided the question', 'avoided him'). Dùng khi cố tránh tiếp xúc, nguy hiểm hoặc khó khăn.

Examples

She avoided the puddle on the sidewalk.

Cô ấy đã **tránh** vũng nước trên vỉa hè.

They avoided the busy street.

Họ đã **tránh** con phố đông người.

He avoided talking about his job loss.

Anh ấy đã **tránh** nói về việc mất việc.

We avoided each other all night at the party.

Chúng tôi đã **tránh** nhau suốt đêm ở bữa tiệc.

She avoided getting sick by washing her hands often.

Cô ấy đã **tránh** bị ốm nhờ rửa tay thường xuyên.

I avoided eating too much cake.

Tôi đã **tránh** ăn quá nhiều bánh.