arriving” in Vietnamese

đếnđang đến

Definition

Chỉ việc đến một nơi hoặc đến điểm đích. Đây là dạng hiện tại phân từ của 'arrive' và dùng trong thì tiếp diễn hoặc làm tính từ đứng trước danh từ.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường xuất hiện trong các cụm như 'is arriving', 'arriving at', 'arriving in'. Dùng 'at' cho địa điểm cụ thể và 'in' cho thành phố hoặc quốc gia. Dùng như tính từ trong cụm như 'arriving guests'.

Examples

The train is arriving now.

Tàu đang **đến** bây giờ.

We saw the arriving guests at the door.

Chúng tôi thấy các vị khách **đang đến** ở cửa.

She is arriving in London tonight.

Cô ấy sẽ **đến** London tối nay.

I got the text just as I was arriving at the airport.

Tôi nhận được tin nhắn ngay khi tôi đang **đến** sân bay.

The team is arriving later than expected because of traffic.

Đội của chúng tôi sẽ **đến** muộn hơn dự kiến do kẹt xe.

We should leave now if your parents are arriving soon.

Chúng ta nên đi ngay nếu bố mẹ bạn sắp **đến**.