antonio” in Vietnamese

Antonio

Definition

Một tên nam phổ biến được dùng ở nhiều ngôn ngữ và văn hóa khác nhau. Tên này có thể viết và đọc khác nhau tuỳ nước như Antonio, António hoặc Antônio.

Usage Notes (Vietnamese)

Là tên riêng nên luôn viết hoa 'Antonio'. Có thể gặp các biến thể về cách viết, tuỳ từng ngôn ngữ.

Examples

Antonio is my friend from school.

**Antonio** là bạn học của tôi.

I saw Antonio at the store today.

Hôm nay tôi gặp **Antonio** ở cửa hàng.

Antonio has a new job.

**Antonio** có công việc mới.

Have you talked to Antonio lately?

Bạn có nói chuyện với **Antonio** gần đây không?

Antonio said he'll be here around eight.

**Antonio** nói sẽ có mặt ở đây khoảng tám giờ.

If you see Antonio, tell him I called.

Nếu bạn gặp **Antonio**, nhắn là tôi đã gọi cho cậu ấy nhé.