amounts” in Vietnamese

lượng

Definition

'Lượng' dùng để chỉ số đo được của những thứ như tiền, thời gian, hoặc vật liệu.

Usage Notes (Vietnamese)

‘Amounts’ thường dùng với danh từ không đếm được như ‘large amounts of water’. Với danh từ đếm được nên dùng ‘numbers’. Không dùng cho người (dùng ‘number of people’).

Examples

Too much salt and large amounts of oil are unhealthy.

Quá nhiều muối và **lượng** dầu lớn đều không tốt cho sức khỏe.

I was surprised by the amounts of coffee people drink here.

Tôi đã rất ngạc nhiên về **lượng** cà phê mà mọi người uống ở đây.

Can you handle large amounts of work under pressure?

Bạn có thể xử lý **lượng** công việc lớn dưới áp lực không?

We need equal amounts of flour and sugar.

Chúng ta cần **lượng** bột mì và đường bằng nhau.

The factory produces huge amounts of plastic every year.

Nhà máy sản xuất **lượng** nhựa khổng lồ mỗi năm.

We don’t have the amounts of data we need yet.

Chúng ta vẫn chưa có đủ **lượng** dữ liệu cần thiết.