Herhangi bir kelime yazın!

"within shouting distance" in Vietnamese

gần trong tầm nghe thấy tiếng gọicách rất gần

Definition

Ở rất gần ai đó hoặc điều gì đó, gần đến mức có thể gọi và được nghe thấy. Cũng dùng khi sắp đạt được một điều gì.

Usage Notes (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong văn nói, không trang trọng. Dùng cả cho nghĩa bóng khi gần đạt mục tiêu ('within shouting distance of ...'). Không dùng cho khoảng cách quá xa.

Examples

The store is within shouting distance of my house.

Cửa hàng ở **gần trong tầm nghe thấy tiếng gọi** nhà tôi.

Our campsite was within shouting distance of the river.

Chỗ cắm trại của chúng tôi **gần trong tầm nghe thấy tiếng gọi** của dòng sông.

They live within shouting distance of each other.

Họ sống **gần trong tầm nghe thấy tiếng gọi** nhau.

We're within shouting distance of finishing this project!

Chúng ta **gần trong tầm nghe thấy tiếng gọi** hoàn thành dự án này rồi!

If you ever need me, I'm always within shouting distance.

Nếu bạn cần tôi bất cứ lúc nào, tôi luôn **gần trong tầm nghe thấy tiếng gọi**.

Their team is within shouting distance of the championship now.

Đội của họ hiện đang **gần trong tầm nghe thấy tiếng gọi** chức vô địch.