Herhangi bir kelime yazın!

"wire up" in Vietnamese

nối dây điện

Definition

Kết nối dây điện với thứ gì đó để thiết bị có nguồn điện hoặc truyền tín hiệu. Cũng có thể nghĩa là nối các thiết bị với nhau bằng dây hoặc lắp đặt hệ thống dây điện.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường chỉ dùng cho kết nối bằng dây điện, nhất là trong kỹ thuật hoặc đời thường. Hay gặp ở dạng bị động ('was wired up'). Không dùng cho kết nối không dây. Đôi khi chỉ ai đó được gắn thiết bị như máy phát hiện nói dối.

Examples

The electrician will wire up the new lights today.

Thợ điện sẽ **nối dây điện** cho đèn mới hôm nay.

Can you wire up my computer to the internet?

Bạn có thể **nối mạng** máy tính của tôi không?

We need to wire up the speakers before the party.

Chúng ta cần **nối dây** loa trước bữa tiệc.

The whole house got wired up for high-speed internet last month.

Cả ngôi nhà đã được **nối dây** internet tốc độ cao tháng trước.

After we wire up the security cameras, we can test the system.

Sau khi **nối dây** cho các camera an ninh, ta có thể kiểm tra hệ thống.

He got wired up to a machine for the medical test.

Anh ấy đã được **gắn thiết bị** vào người để kiểm tra y tế.