"unbuttoning" in Vietnamese
Definition
Hành động mở các chiếc cúc trên quần áo như áo sơ mi hoặc áo khoác bằng cách tháo từng cúc khỏi lỗ.
Usage Notes (Vietnamese)
'Cởi cúc' thường dùng cho áo có cúc như sơ mi, áo khoác; không dùng cho dây kéo. Đôi khi nghe mang ý nghĩa gợi cảm tuỳ vào tình huống.
Examples
He is unbuttoning his shirt.
Anh ấy đang **cởi cúc** áo sơ mi.
She started unbuttoning her jacket because it was warm inside.
Cô ấy bắt đầu **cởi cúc** áo khoác vì bên trong ấm áp.
The child had trouble unbuttoning his coat.
Đứa bé gặp khó khi **cởi cúc** áo khoác.
"Why are you unbuttoning your sleeves?" asked his friend.
“Sao cậu lại **cởi cúc** ở tay áo?” bạn cậu ấy hỏi.
She was nervously unbuttoning her collar during the interview.
Cô ấy lo lắng **cởi cúc** cổ áo trong buổi phỏng vấn.
After a long day, he looked forward to unbuttoning his shirt and relaxing.
Sau một ngày dài, anh ấy mong chờ được **cởi cúc** áo sơ mi và thư giãn.