"take your word for it" in Vietnamese
Definition
Tin vào lời nói của ai đó mà không cần kiểm chứng hay giải thích thêm.
Usage Notes (Vietnamese)
Cụm này mang tính thân mật, dùng khi muốn thể hiện tin tưởng hoặc lịch sự chấp nhận lời ai đó mà không kiểm tra lại.
Examples
I'll take your word for it since you are the expert.
Bạn là chuyên gia nên tôi sẽ **tin lời bạn**.
If you say it's safe, I'll take your word for it.
Nếu bạn nói là an toàn, tôi sẽ **tin lời bạn**.
She asked me to take her word for it about the schedule.
Cô ấy nhờ tôi **tin lời cô ấy** về lịch trình.
If you say you finished the project, I'll just take your word for it.
Nếu bạn nói đã hoàn thành dự án thì tôi chỉ **tin lời bạn**.
Honestly, I can't check right now, so I'll take your word for it.
Thật lòng là tôi không thể kiểm tra bây giờ, nên tôi sẽ **tin lời bạn**.
I’ve never seen that movie, but I’ll take your word for it that it’s good.
Tôi chưa bao giờ xem phim đó, nhưng tôi sẽ **tin lời bạn** là nó hay.