Herhangi bir kelime yazın!

"take a load off your mind" in Vietnamese

nhẹ cả ngườinhẹ lòng

Definition

Khi một vấn đề được giải quyết hoặc nhận được tin tốt khiến bạn cảm thấy nhẹ nhõm, hết lo lắng.

Usage Notes (Vietnamese)

Cụm từ mang tính thân mật, dùng khi nói về việc bớt lo lắng sau khi nghe tin tốt hoặc giải quyết xong chuyện gì đó.

Examples

Getting the test results really takes a load off my mind.

Nhận được kết quả xét nghiệm làm tôi **nhẹ cả người**.

Knowing you arrived safely takes a load off my mind.

Biết bạn đã đến nơi an toàn thật sự làm tôi **nhẹ lòng**.

The doctor's words took a load off my mind.

Lời bác sĩ nói làm tôi **nhẹ cả người**.

Just talking to you about my problems takes a load off my mind.

Chỉ cần nói với bạn về vấn đề của mình cũng đã **nhẹ lòng**.

Paying off my debts finally took a load off my mind.

Cuối cùng trả hết nợ, tôi cảm thấy thật **nhẹ cả người**.

Getting that call from the school really took a load off my mind.

Nhận được cuộc gọi từ trường thực sự làm tôi **nhẹ cả người**.