Herhangi bir kelime yazın!

"shout down" in Vietnamese

la hét át đila ó át tiếng

Definition

Khi ai đó không để người khác nói bằng cách la hét hoặc làm ồn đến mức át tiếng đối phương. Thường xảy ra trong các cuộc họp hoặc tranh luận.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng với nghĩa tiêu cực, nhất là khi nhóm này cản trở người khác nói. Kiểu bị "shouted down" nghĩa là bị át tiếng không thể phát biểu. Dùng nhiều ở họp nhóm, tranh luận.

Examples

The speaker was shouted down by the angry crowd.

Diễn giả đã bị đám đông giận dữ **la hét át đi**.

Please don't try to shout down others during the meeting.

Xin đừng cố **la hét át đi** người khác trong cuộc họp.

They tried to shout down the protesters so no one could hear them.

Họ cố **la hét át đi** những người biểu tình để không ai nghe thấy.

He made a good point, but was quickly shouted down by the opposition.

Anh ấy nói rất đúng, nhưng nhanh chóng bị phía đối lập **la hét át đi**.

No matter what she said, people just tried to shout her down.

Cô ấy nói gì đi nữa, mọi người đều cố **la hét át đi** cô.

It's hard to have a real discussion when someone tries to shout down anyone who disagrees.

Rất khó thảo luận thật sự khi có người luôn cố **la hét át đi** ai bất đồng ý kiến.