Herhangi bir kelime yazın!

"remain behind" in Vietnamese

ở lại sautụt lại phía sau

Definition

Khi ai đó hoặc cái gì đó vẫn còn ở lại sau khi người khác đã rời đi, hoặc không tiến xa/nhanh bằng những người khác.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng trang trọng hoặc trung tính, cả cho vị trí vật lý và nghĩa ẩn dụ (phát triển, tiến bộ). Có thể áp dụng cho người, vật hoặc ý tưởng; thể hiện cả chủ động hoặc bị động tụt lại sau.

Examples

Please remain behind after the meeting for a quick talk.

Vui lòng **ở lại sau** cuộc họp để trò chuyện nhanh.

Tom remained behind when his friends went home.

Khi bạn của Tom về nhà, Tom đã **ở lại sau**.

Some books remained behind on the table after class.

Sau khi tan học, một số cuốn sách đã **ở lại sau** trên bàn.

I decided to remain behind and help clean up the room.

Tôi đã quyết định **ở lại sau** và giúp dọn dẹp phòng.

If you remain behind, you might miss the next bus.

Nếu bạn **ở lại sau**, có thể sẽ lỡ chuyến xe buýt tiếp theo.

Over time, those who don't adapt may remain behind in their careers.

Theo thời gian, những ai không thích nghi có thể sẽ **tụt lại phía sau** trong sự nghiệp.