Herhangi bir kelime yazın!

"queer your pitch" in Vietnamese

phá vỡ kế hoạchlàm hỏng nỗ lực

Definition

Làm hỏng kế hoạch hoặc nỗ lực của ai đó, thường là bất ngờ hoặc do cản trở.

Usage Notes (Vietnamese)

Thành ngữ này mang tính Anh-Anh, formal hoặc semi-formal, dùng khi ai đó làm hỏng kế hoạch của người khác một cách bất ngờ hoặc xen vào. Không liên quan đến nghĩa 'queer' chỉ LGBTQ+.

Examples

He accidentally queered my pitch by telling the boss about my idea.

Anh ấy vô tình kể ý tưởng của tôi cho sếp và **làm hỏng nỗ lực** của tôi.

I'm sorry if I queered your pitch with my comments.

Xin lỗi nếu nhận xét của tôi đã **phá vỡ kế hoạch** của bạn.

Her arrival at the meeting really queered my pitch.

Sự xuất hiện của cô ấy tại cuộc họp thật sự đã **phá vỡ kế hoạch** của tôi.

Just when I was about to close the deal, someone went and queered my pitch.

Khi tôi sắp hoàn tất thỏa thuận thì ai đó **phá vỡ kế hoạch** của tôi.

I don’t want to queer your pitch, but are you sure this will work?

Tôi không muốn **phá vỡ kế hoạch** của bạn, nhưng bạn chắc chắn sẽ thành công chứ?

The sudden weather change really queered our pitch for the picnic.

Thay đổi thời tiết bất ngờ đã **phá vỡ kế hoạch** buổi dã ngoại của chúng tôi.