Herhangi bir kelime yazın!

"let in for" in Vietnamese

khiến dính líu đếnkhiến bị liên luỵ

Definition

Khiến ai đó tham gia vào điều gì đó, nhất là khi điều đó khó khăn, không vui hoặc gây rắc rối.

Usage Notes (Vietnamese)

Cụm này có nghĩa tiêu cực, thường chỉ việc bị kéo vào điều rắc rối mà không ngờ tới. Thường dùng: 'let someone in for something', hoặc dưới dạng bị động: 'be let in for'.

Examples

I didn't know what I was being let in for when I agreed to help.

Tôi không biết mình sẽ **dính líu** vào việc gì khi đồng ý giúp.

He has no idea what he's letting himself in for with that new project.

Anh ấy chẳng biết mình **đang dính vào** chuyện gì với dự án mới đó.

We didn't realize how much work we were being let in for.

Chúng tôi không nhận ra mình sẽ **bị dính líu** vào nhiều việc như thế nào.

If I'd known about all the paperwork, I never would've let myself in for this.

Nếu biết có bao nhiêu giấy tờ, tôi đã không bao giờ **dính vào** chuyện này.

You really let me in for a mess by volunteering me for this committee.

Bạn đã thật sự **dính líu mình** vào rắc rối khi tình nguyện cho tôi vào uỷ ban này.

By agreeing to housesit, I accidentally let myself in for a week of barking dogs.

Đồng ý trông nhà mà không biết, tôi **dính phải** một tuần chó sủa liên tục.