"justify to" in Vietnamese
Definition
Đưa ra lý do hoặc giải thích cho ai đó để chứng minh rằng hành động hay quyết định của bạn là đúng hoặc hợp lý với họ.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng khi phải giải thích, bảo vệ hành động trước ai đó có quyền. Không chỉ đơn giản là giải thích mà còn phải chứng minh lý do chính đáng.
Examples
I had to justify to my teacher why I was late.
Tôi phải **giải thích cho** cô giáo lý do vì sao tôi đến muộn.
Can you justify to the manager why you made that decision?
Bạn có thể **giải thích cho** quản lý lý do vì sao bạn đưa ra quyết định đó không?
She needed to justify to her parents why she stayed out late.
Cô ấy cần **giải thích cho** bố mẹ vì sao về muộn.
Nobody likes having to justify to others all the time.
Không ai thích phải **giải thích cho** người khác suốt ngày.
He didn’t feel the need to justify to anyone about his choices.
Anh ấy không cảm thấy cần phải **giải thích cho** ai về lựa chọn của mình.
You shouldn’t have to justify to your friends why you need some alone time.
Bạn không nên phải **giải thích cho** bạn bè vì sao bạn cần thời gian ở một mình.