"is that so" in Vietnamese
Definition
Cụm từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên, nghi ngờ hoặc quan tâm lịch sự đến thông tin vừa nghe. Thường dùng khi nghe điều gì đó mới hoặc bất ngờ.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng trong hội thoại thân mật để đáp lại thông tin bất ngờ. Tùy vào ngữ điệu, có thể thể hiện sự thật thà, nghi ngờ hay lịch sự.
Examples
"I'm moving to Canada next month." "Is that so? That's exciting!"
Tôi sẽ chuyển đến Canada vào tháng sau. '**Vậy à**? Thật tuyệt!
"This cake has no sugar." "Is that so? I couldn't tell."
Bánh này không có đường đâu. '**Thế à**? Tôi không nhận ra luôn.
"He finished the exam in ten minutes." "Is that so? He must be smart."
Cậu ấy làm xong bài thi trong mười phút. '**Vậy à**? Chắc cậu ấy thông minh lắm.
"I heard you quit your job." "Is that so? News travels fast around here."
Nghe nói bạn đã nghỉ việc rồi. '**Vậy à**? Chỗ này tin tức truyền đi nhanh thật.
"John says he saw a UFO." "Is that so? I doubt it."
John nói rằng anh ấy đã thấy UFO. '**Thế à**? Tôi nghi ngờ quá.
"Apparently, this restaurant is always fully booked." "Is that so? We should try to reserve early next time."
Nghe nói nhà hàng này lúc nào cũng kín chỗ. '**Vậy à**? Lần sau chúng ta nên đặt chỗ sớm.