"in cahoots" in Vietnamese
Definition
Nhiều người cùng hợp tác bí mật, thường là để làm điều gì đó không đúng hoặc mờ ám.
Usage Notes (Vietnamese)
‘in cahoots’ chỉ dùng khi nói về sự hợp tác bí mật cho mục đích xấu. Hay gặp dạng ‘in cahoots with’. Không dùng cho hợp tác lành mạnh.
Examples
The two companies were in cahoots to fix the prices.
Hai công ty đó đã **cấu kết** để dàn xếp giá.
They think the teacher is in cahoots with the principal.
Họ nghĩ giáo viên đang **cấu kết** với hiệu trưởng.
Are you in cahoots with him or not?
Bạn có **cấu kết** với anh ta không?
Turns out they were in cahoots the whole time, tricking everyone.
Hóa ra họ **cấu kết** từ đầu đến cuối, lừa tất cả mọi người.
I can't believe you two were in cahoots behind my back!
Tôi không thể tin là các cậu đã **cấu kết** sau lưng tôi!
The police suspected the mayor was in cahoots with local gangs.
Cảnh sát nghi ngờ thị trưởng đang **cấu kết** với băng nhóm địa phương.