"hoodwink" in Vietnamese
Definition
Khiến ai đó tin vào điều không đúng thật bằng cách gian lận hoặc đánh lừa.
Usage Notes (Vietnamese)
Từ này mang tính diễn đạt, thường gặp trong văn viết, báo chí hoặc khi muốn nhấn mạnh hơn so với 'lừa'. Hay dùng ở dạng bị động: 'Anh ấy đã bị lừa bịp.'
Examples
The magician hoodwinked the audience with his tricks.
Ảo thuật gia đã **lừa bịp** khán giả bằng các tiết mục của mình.
He tried to hoodwink his teacher into giving him a better grade.
Anh ấy cố **lừa gạt** giáo viên để được điểm cao hơn.
You can't hoodwink everyone all the time.
Bạn không thể **lừa gạt** tất cả mọi người mãi mãi.
Turns out we were completely hoodwinked by that fake website.
Cuối cùng thì chúng tôi đã hoàn toàn bị **lừa bịp** bởi trang web giả đó.
She managed to hoodwink even the smartest people in the room.
Cô ấy thậm chí đã **lừa bịp** cả những người thông minh nhất trong phòng.
"Don't let appearances hoodwink you!" my friend warned me.
"Đừng để vẻ bề ngoài **lừa gạt** bạn!" bạn tôi đã cảnh báo tôi.