"expect from" in Vietnamese
Definition
Tin rằng ai đó sẽ làm điều gì đó hoặc cư xử theo cách nào đó, dựa trên những gì bạn biết về họ hoặc vai trò của họ.
Usage Notes (Vietnamese)
Dùng phổ biến cả trang trọng và thân mật khi nói về kỳ vọng đối với hành vi hoặc kết quả của ai đó. Luôn đi kèm đối tượng (người hoặc nhóm).
Examples
I expect from my teacher that she will help me if I have questions.
Tôi **mong đợi từ** giáo viên của mình rằng cô ấy sẽ giúp nếu tôi có câu hỏi.
What do you expect from a story like this?
Bạn **mong đợi từ** một câu chuyện như vậy điều gì?
Parents often expect from their children to be polite.
Cha mẹ thường **kỳ vọng ở** con cái là phải lễ phép.
You can't really expect from him to understand – he just started last week.
Bạn không thể thực sự **mong đợi từ** anh ấy là anh ấy sẽ hiểu đâu – anh ấy chỉ mới bắt đầu tuần trước.
I don't know what they expect from me at this point.
Tôi không biết họ **kỳ vọng ở** tôi điều gì lúc này.
That's a lot to expect from a volunteer.
Đó là quá nhiều để **mong đợi từ** một tình nguyện viên.