Herhangi bir kelime yazın!

"capitulate to" in Vietnamese

chịu khuất phục trướcđầu hàng trước

Definition

Sau khi chống cự, cuối cùng chấp nhận hoặc đầu hàng yêu cầu hay quyền lực của ai đó.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng trong văn cảnh trang trọng, lịch sử hoặc đàm phán. Hay đi với đối tượng có quyền lực hoặc áp lực ('chịu khuất phục trước áp lực'). Mang ý miễn cưỡng chấp nhận sau thời gian chống đối.

Examples

After months of protest, the government finally capitulated to the demands of the people.

Sau nhiều tháng biểu tình, cuối cùng chính phủ đã **chịu khuất phục trước** yêu cầu của người dân.

He did not want to capitulate to his opponent's arguments, but he had no choice.

Anh ấy không muốn **chịu khuất phục trước** lý lẽ của đối thủ, nhưng không còn cách nào khác.

The small town refused to capitulate to the invading army.

Thị trấn nhỏ từ chối **đầu hàng trước** quân đội xâm lược.

In the end, their boss capitulated to public pressure and agreed to improve working conditions.

Cuối cùng, sếp của họ đã **chịu khuất phục trước** áp lực dư luận và đồng ý cải thiện điều kiện làm việc.

Rather than capitulate to fear, she faced the difficult situation head-on.

Thay vì **chịu khuất phục trước** nỗi sợ, cô ấy đã đối mặt trực tiếp với tình huống khó khăn.

If you keep arguing, I might just capitulate to you out of exhaustion!

Nếu bạn cứ tiếp tục tranh luận, có thể tôi sẽ **chịu khuất phục trước** bạn vì kiệt sức đấy!