"burn the candle at both ends" in Vietnamese
Definition
Làm việc hoặc hoạt động liên tục từ sáng sớm đến đêm khuya, dẫn tới kiệt sức vì cố gắng quá mức.
Usage Notes (Vietnamese)
Cụm này mang tính diễn đạt, thường dùng khi lo lắng cho sức khỏe do làm việc quá sức trong thời gian dài. Không dùng cho trường hợp bận rộn một lần, mà là mang tính lặp lại.
Examples
If you burn the candle at both ends, you will feel very tired.
Nếu bạn **đốt nến hai đầu**, bạn sẽ cảm thấy rất mệt mỏi.
She has been burning the candle at both ends studying and working.
Cô ấy **đốt nến hai đầu** vì vừa học vừa làm.
People who burn the candle at both ends get sick more easily.
Những người **đốt nến hai đầu** dễ bị ốm hơn.
You can't keep burning the candle at both ends and expect to feel fine.
Bạn không thể cứ **đốt nến hai đầu** mà mong cảm thấy khỏe mạnh.
He was burning the candle at both ends to finish his project before the deadline.
Anh ấy **đốt nến hai đầu** để hoàn thành dự án trước hạn chót.
After weeks of burning the candle at both ends, she finally took a break.
Sau nhiều tuần **đốt nến hai đầu**, cuối cùng cô ấy cũng nghỉ ngơi.