Herhangi bir kelime yazın!

"blood is thicker than water" in Vietnamese

máu mủ ruột rà hơn nước lãmáu mủ tình thâm

Definition

Các mối quan hệ gia đình thường được xem trọng và gắn bó hơn là bạn bè hoặc các mối quan hệ khác.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng khi ai đó ưu tiên gia đình kể cả lúc khó khăn. Nghe có thể hơi truyền thống. Dùng được cả theo nghĩa tích cực (hỗ trợ) và tiêu cực (thiên vị).

Examples

She always helps her brother first; blood is thicker than water.

Cô ấy luôn giúp em trai trước; đúng là **máu mủ ruột rà hơn nước lã**.

No matter what happens, blood is thicker than water.

Dù có chuyện gì xảy ra, **máu mủ ruột rà hơn nước lã**.

He forgave his cousin because blood is thicker than water.

Anh ấy tha thứ cho người anh em họ bởi vì **máu mủ tình thâm**.

When it comes down to it, blood is thicker than water and she'll stand by her family.

Cuối cùng thì **máu mủ ruột rà hơn nước lã**, và cô ấy sẽ luôn đứng về phía gia đình.

People say blood is thicker than water, but sometimes friends feel more like family.

Người ta nói **máu mủ ruột rà hơn nước lã**, nhưng đôi khi bạn bè lại cảm thấy thân thiết hơn cả gia đình.

He sided with his brother during the argument because, well, blood is thicker than water.

Anh ấy đứng về phía anh trai mình trong cuộc tranh cãi bởi vì, rõ ràng, **máu mủ tình thâm**.