"stick your nose in" em Vietnamese
Definição
Can thiệp hoặc tham gia vào chuyện người khác mà không được hoan nghênh.
Notas de Uso (Vietnamese)
Chỉ dùng trong nói chuyện thân mật, mang sắc thái khó chịu. Cụm ‘đừng xía mũi vào!’ rất phổ biến.
Exemplos
Please don't stick your nose in my personal life.
Làm ơn đừng **xía mũi vào** đời tư của tôi.
She always tries to stick her nose in other people's problems.
Cô ấy lúc nào cũng cố gắng **xía mũi vào** chuyện của người khác.
You shouldn't stick your nose in our conversation.
Bạn không nên **chen vào** cuộc trò chuyện của chúng tôi.
He's always looking for a way to stick his nose in where it doesn't belong.
Anh ta lúc nào cũng tìm cách **xía mũi vào** chỗ không nên.
If I were you, I wouldn’t stick my nose in their family matters.
Nếu là tôi, tôi đã không **xía mũi vào** chuyện gia đình họ.
Wow, you really know how to stick your nose in, don’t you?
Wow, bạn đúng thật là biết cách **xía mũi vào**, nhỉ?