아무 단어나 입력하세요!

"wait on hand and foot" in Vietnamese

hầu hạ từng li từng tíchăm sóc tận tình

Definition

Phục vụ ai đó mọi thứ và chăm sóc họ quá mức, vượt ra ngoài sự giúp đỡ thông thường.

Usage Notes (Vietnamese)

Cụm từ thường mang sắc thái tiêu cực hoặc chế giễu, nói về việc ai đó được chiều chuộng hoặc yêu cầu quá mức.

Examples

Her parents wait on her hand and foot.

Bố mẹ cô ấy **hầu hạ cô ấy từng li từng tí**.

He likes being waited on hand and foot when he is sick.

Anh ấy thích được **chăm sóc tận tình** khi bị ốm.

She does not want to wait on him hand and foot.

Cô ấy không muốn **hầu hạ anh ấy từng li từng tí**.

I'm not going to wait on you hand and foot like your mom does.

Tôi sẽ không **hầu hạ bạn từng li từng tí** như mẹ bạn đâu.

He expects me to wait on him hand and foot, but that's not happening.

Anh ấy mong tôi sẽ **hầu hạ anh ấy từng li từng tí**, nhưng điều đó sẽ không xảy ra.

You can't expect your friends to wait on you hand and foot all the time.

Bạn không thể mong bạn bè mình luôn **hầu hạ bạn từng li từng tí**.