"try as i might" in Vietnamese
Definition
Cụm này dùng để diễn đạt dù bạn cố gắng hết sức nhưng vẫn không thể thành công.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng đầu câu để diễn tả sự thất vọng hoặc bất lực. Mang sắc thái trang trọng, văn chương, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày. Theo sau thường là một điều bạn không thể làm được.
Examples
Try as I might, I can't solve this puzzle.
**Dù tôi có cố gắng thế nào đi nữa**, tôi vẫn không giải được câu đố này.
Try as I might, I still arrive late.
**Dù tôi có cố gắng thế nào đi nữa**, tôi vẫn đến muộn.
Try as I might, I can't reach the top shelf.
**Dù tôi có cố gắng thế nào đi nữa**, tôi vẫn không với được kệ trên cùng.
Try as I might, nothing seems to cheer her up these days.
**Dù tôi có cố gắng thế nào đi nữa**, dạo này chẳng điều gì làm cô ấy vui lên được.
Try as I might, I just can't remember his name.
**Dù tôi có cố gắng thế nào đi nữa**, tôi vẫn không thể nhớ ra tên anh ấy.
Try as I might, I couldn't get a straight answer from him.
**Dù tôi có cố gắng thế nào đi nữa**, tôi vẫn không thể có được câu trả lời thẳng thắn từ anh ta.