"think to do" in Vietnamese
Definition
Chợt nhớ ra hoặc nảy ra ý định làm gì đó, thường là vào đúng lúc cần thiết.
Usage Notes (Vietnamese)
“think to do” ít dùng hơn và trang trọng hơn “remember to do”. Thường xuất hiện trong câu phủ định hoặc ngạc nhiên, không dùng cho các hành động lên kế hoạch trước mà là chợt nhớ ra.
Examples
Did you think to do your homework before dinner?
Bạn có **nghĩ đến việc làm** bài tập trước bữa tối không?
She didn't think to do the laundry until she saw the empty closet.
Cô ấy chỉ **nghĩ đến việc giặt** khi thấy tủ hết đồ.
Did he think to do the shopping on his way home?
Anh ấy có **nghĩ đến việc đi chợ** trên đường về nhà không?
I didn't even think to do that until you mentioned it.
Bạn chưa nói thì tôi chẳng **nghĩ đến việc làm** đó đâu.
Most people wouldn't think to do it that way, but it works.
Hầu hết mọi người chẳng **nghĩ đến làm** như vậy đâu, nhưng nó hiệu quả thật.
Thankfully, she thought to do it just in time.
May mà cô ấy **kịp nhớ ra để làm** đúng lúc.