"see across" in Indonesian
Definition
Có thể nhìn từ phía này sang phía bên kia của một vật, thường qua không gian, khoảng cách hoặc chướng ngại vật.
Usage Notes (Indonesian)
'see across' dùng khi có thể nhìn sang phía bên kia của không gian hay vật cản (ví dụ: 'see across the river'). Thường dùng cho không gian mở, còn 'see through' dùng cho nhìn xuyên vật thể. Hay gặp trong các mô tả, ít dùng trong giao tiếp thường ngày.
Examples
I can see across the lake from here.
Tôi có thể **nhìn sang phía bên kia** hồ từ đây.
You can see across the room easily.
Bạn có thể dễ dàng **nhìn sang phía bên kia** phòng.
They tried to see across the busy street.
Họ cố gắng **nhìn sang phía bên kia** con đường đông đúc.
On a clear day, you can see across to the mountains.
Trời quang đãng bạn có thể **nhìn sang phía bên kia** tới cả núi.
We waved so our friends would see across the park.
Chúng tôi vẫy tay để bạn có thể **nhìn sang phía bên kia** công viên thấy bạn mình.
It's hard to see across when it's foggy.
Trời nhiều sương rất khó **nhìn sang phía bên kia**.