아무 단어나 입력하세요!

"run out on" in Vietnamese

bỏ rơibỏ mặc

Definition

Bất ngờ rời bỏ ai đó hoặc trách nhiệm một cách vô trách nhiệm, thường dùng cho gia đình, bạn bè hoặc các cam kết.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng không trang trọng và mang nghĩa chê trách. Hay dùng với mối quan hệ: 'run out on your family' nghĩa là bỏ mặc gia đình. Không dùng cho việc chạy thật mà nói về bỏ rơi người khác.

Examples

He ran out on his wife and kids last year.

Anh ấy đã **bỏ rơi** vợ và các con năm ngoái.

Don’t run out on your responsibilities.

Đừng **bỏ rơi** trách nhiệm của mình.

She was afraid he would run out on her.

Cô ấy sợ rằng anh ta sẽ **bỏ rơi** mình.

After all those promises, he still ran out on us.

Sau bao nhiêu lời hứa, anh ấy vẫn **bỏ rơi** chúng tôi.

I can’t believe you’d just run out on your friends like that.

Tôi không thể tin là bạn lại **bỏ rơi** bạn bè như thế.

Some people face their problems, others just run out on them.

Một số người đối mặt với vấn đề của mình, những người khác thì chỉ **bỏ mặc** chúng.