아무 단어나 입력하세요!

"on the off chance" in Vietnamese

phòng khilỡ như

Definition

Làm một việc gì đó dù biết khả năng xảy ra rất thấp, chỉ để phòng trường hợp nhỏ có thể xảy ra.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng trong giao tiếp thân mật. Hàm ý bạn không kỳ vọng nhiều, nhưng vẫn làm để lỡ có trường hợp gì. Hay thấy trong các trường hợp đề phòng, ví dụ: 'phòng khi trời mưa'.

Examples

I called her on the off chance she was at home.

Tôi đã gọi cho cô ấy **phòng khi** cô ấy ở nhà.

Bring your umbrella on the off chance it rains.

Mang theo ô **phòng khi** trời mưa.

She applied for the job on the off chance she might get it.

Cô ấy nộp đơn xin việc **phòng khi** có thể được nhận.

I stopped by your office on the off chance you wanted to grab lunch.

Tôi ghé qua văn phòng bạn **lỡ như** bạn muốn đi ăn trưa.

We bought extra tickets on the off chance some friends join us.

Chúng tôi mua thêm vé **phòng khi** một số bạn bè tham gia cùng.

I left a message on the off chance you checked your phone.

Tôi để lại tin nhắn **phòng khi** bạn kiểm tra điện thoại.