"no skin off your back" in Vietnamese
Definition
Diễn đạt rằng điều gì đó không ảnh hưởng hoặc gây hại cho bạn nên bạn không cần lo lắng.
Usage Notes (Vietnamese)
Rất thân mật, đôi khi thể hiện thái độ thờ ơ. Thường dùng trong phủ định: 'It's no skin off my back.' Không nên dùng trong bối cảnh trang trọng.
Examples
It's no skin off my back if you don't come to the meeting.
Bạn không đến họp cũng **không ảnh hưởng gì đến tôi**.
You can choose whatever you want; it's no skin off my back.
Bạn chọn gì cũng được; **không ảnh hưởng gì đến tôi**.
It's no skin off your back to help her for a minute.
Giúp cô ấy một phút cũng **không ảnh hưởng gì đến bạn**.
Go ahead and borrow my book. It's no skin off my back if you lose it.
Cứ mượn sách của tôi đi. Bạn làm mất cũng **không ảnh hưởng gì đến tôi**.
Honestly, it's no skin off your back whether they win or lose—you don't even play for the team!
Thật ra họ thắng hay thua cũng **không liên quan gì đến bạn**—bạn đâu có chơi cho đội đó mà!
Why do you care if they change the hours? It's no skin off your back.
Sao bạn quan tâm nếu họ đổi giờ làm? Điều đó **không ảnh hưởng gì đến bạn**.