"instill in" in Vietnamese
Definition
Dạy ai đó một ý tưởng, cảm xúc hay giá trị một cách từ từ để nó trở thành một phần trong suy nghĩ hoặc tính cách của họ.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng cho các ý tưởng như 'giá trị', 'niềm tin', 'tự tin'. Đi với đối tượng nhận và thứ được truyền đạt. Khác với 'install' hoặc 'inject'.
Examples
Parents try to instill in their children a love of reading.
Cha mẹ cố gắng **thấm nhuần** tình yêu đọc sách cho con cái.
The teacher wants to instill in students good study habits.
Giáo viên muốn **truyền đạt** cho học sinh thói quen học tập tốt.
They try to instill in him a sense of responsibility.
Họ cố gắng **thấm nhuần** cho anh ấy ý thức trách nhiệm.
Her stories always instill in me a sense of hope when I'm feeling down.
Những câu chuyện của cô ấy luôn **truyền cho** tôi cảm giác hy vọng khi tôi buồn.
The company tries to instill in employees the importance of teamwork from day one.
Công ty cố gắng **thấm nhuần** cho nhân viên tầm quan trọng của làm việc nhóm ngay từ ngày đầu tiên.
It's hard to instill in someone the courage to try new things if they're afraid of failure.
Khó **truyền đạt** cho ai đó sự dũng cảm thử điều mới nếu họ sợ thất bại.