"headquarter" in Vietnamese
Definition
Đặt hoặc xây dựng trụ sở chính của một công ty, tổ chức hay nhóm tại một địa điểm cụ thể.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng ở bị động: 'is headquartered in...'. Danh từ 'headquarters' phổ biến hơn. Khi nói về địa điểm, dùng 'headquarters'.
Examples
The company headquarters are in New York.
**Trụ sở chính** của công ty nằm ở New York.
Google is headquartered in California.
Google được **đặt trụ sở chính** ở California.
Many global businesses headquarter their operations in big cities.
Nhiều doanh nghiệp toàn cầu **đặt trụ sở chính** tại các thành phố lớn.
We recently headquartered our tech team in Berlin to attract talent.
Chúng tôi vừa **đặt trụ sở chính** cho đội kỹ thuật tại Berlin để thu hút nhân tài.
Their NGO is headquartered in Geneva but works all over the world.
Tổ chức phi chính phủ của họ **đặt trụ sở chính** tại Geneva nhưng hoạt động toàn cầu.
Even though the start-up is headquartered in Tokyo, its employees work remotely.
Mặc dù start-up **đặt trụ sở chính** ở Tokyo, nhân viên làm việc từ xa.